Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hindmost
01
cuối cùng, ở phía sau nhất
located furthest back or last in position, often in a group or sequence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The hindmost row of seats in the theater provided a clear view of the stage but were often the last to fill up.
Hàng ghế cuối cùng trong nhà hát cung cấp tầm nhìn rõ ràng về sân khấu nhưng thường là hàng cuối cùng được lấp đầy.



























