to hike up
Pronunciation
/hˈaɪk ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hike up"trong tiếng Anh

to hike up
01

kéo lên, nâng lên

to pull or raise something upward, often suddenly or with effort
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
hike
thì hiện tại
hike up
ngôi thứ ba số ít
hikes up
hiện tại phân từ
hiking up
quá khứ đơn
hiked up
quá khứ phân từ
hiked up
Các ví dụ
The athlete paused to hike up his socks before running again.
Vận động viên dừng lại để kéo lên đôi tất trước khi chạy tiếp.
02

tăng lên, nâng lên

increase
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng