high chair
Pronunciation
/hˈaɪ tʃˈɛɹ/
highchair

Định nghĩa và ý nghĩa của "high chair"trong tiếng Anh

High chair
01

ghế cao, ghế ăn cho trẻ em

a special type of chair with long legs used by a small child or baby to sit in have a meal
high chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high chairs
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng