high profile
Pronunciation
/hˈaɪ pɹˈoʊfaɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high profile"trong tiếng Anh

High profile
01

sự kiện nổi bật, vụ việc được chú ý nhiều

something or someone that attracts a lot of public attention or interest due to prominence, importance, or controversy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high profiles
Các ví dụ
The politician's speech on the environment was a high-profile event during the election campaign.
Bài phát biểu của chính trị gia về môi trường là một sự kiện nổi bật trong chiến dịch tranh cử.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng