Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High profile
01
sự kiện nổi bật, vụ việc được chú ý nhiều
something or someone that attracts a lot of public attention or interest due to prominence, importance, or controversy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high profiles
Các ví dụ
The celebrity's divorce became a high-profile event covered by the media.
Ly hôn của người nổi tiếng đã trở thành một sự kiện nổi bật được truyền thông đưa tin.



























