Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
High profile
01
sự kiện nổi bật, vụ việc được chú ý nhiều
something or someone that attracts a lot of public attention or interest due to prominence, importance, or controversy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
high profiles
Các ví dụ
The politician's speech on the environment was a high-profile event during the election campaign.
Bài phát biểu của chính trị gia về môi trường là một sự kiện nổi bật trong chiến dịch tranh cử.



























