high ground
Pronunciation
/hˈaɪ ɡɹˈaʊnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high ground"trong tiếng Anh

High ground
01

vị thế thuận lợi, đất cao

the most advantageous position in an argument or discussion that grants one moral or ethical superiority
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
high grounds
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng