to apostrophize
a
ə
ē
post
ˈpɒst
post
ro
phize
faɪz
faiz
apostrophise

Định nghĩa và ý nghĩa của "apostrophize"trong tiếng Anh

to apostrophize
01

sử dụng dấu móc lửng, dùng dấu nháy đơn

use an apostrophe 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
apostrophize
ngôi thứ ba số ít
apostrophizes
hiện tại phân từ
apostrophizing
quá khứ đơn
apostrophized
quá khứ phân từ
apostrophized
02

gọi trực tiếp, kêu gọi

to directly address someone or something in a passionate or emotional manner 
Transitive: to apostrophize sb/sth
Các ví dụ
In his poem, the poet apostrophizes the moon, expressing his longing for its silent companionship. 

Trong bài thơ của mình, nhà thơ gọi trực tiếp mặt trăng, bày tỏ nỗi nhớ mong sự đồng hành im lặng của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng