apostrophize
a
a
a
post
ˈpɑ:st
paast
ro
phize
ˌfaɪz
faiz
/ɐpˈɒstɹəfˌaɪz/
apostrophise

Định nghĩa và ý nghĩa của "apostrophize"trong tiếng Anh

to apostrophize
01

sử dụng dấu móc lửng, dùng dấu nháy đơn

use an apostrophe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
apostrophize
ngôi thứ ba số ít
apostrophizes
hiện tại phân từ
apostrophizing
quá khứ đơn
apostrophized
quá khứ phân từ
apostrophized
02

gọi trực tiếp, kêu gọi

to directly address someone or something in a passionate or emotional manner
Transitive: to apostrophize sb/sth
Các ví dụ
Shakespeare 's characters often apostrophize fate, questioning its role in their lives.
Các nhân vật của Shakespeare thường apostrophize số phận, đặt câu hỏi về vai trò của nó trong cuộc sống của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng