Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to apostrophize
01
sử dụng dấu móc lửng, dùng dấu nháy đơn
use an apostrophe
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
apostrophize
ngôi thứ ba số ít
apostrophizes
hiện tại phân từ
apostrophizing
quá khứ đơn
apostrophized
quá khứ phân từ
apostrophized
02
gọi trực tiếp, kêu gọi
to directly address someone or something in a passionate or emotional manner
Transitive: to apostrophize sb/sth
Các ví dụ
Shakespeare 's characters often apostrophize fate, questioning its role in their lives.
Các nhân vật của Shakespeare thường apostrophize số phận, đặt câu hỏi về vai trò của nó trong cuộc sống của họ.
Cây Từ Vựng
apostrophize
apostrophe



























