Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apolitical
01
phi chính trị, không quan tâm đến chính trị
having no interest or involvement in politics
Các ví dụ
The community center served as an apolitical space, welcoming everyone regardless of their political beliefs to engage in recreational activities.
Trung tâm cộng đồng đóng vai trò là một không gian phi chính trị, chào đón mọi người bất kể niềm tin chính trị của họ để tham gia vào các hoạt động giải trí.



























