hence
hence
hɛns
hens
henge

Định nghĩa và ý nghĩa của "hence"trong tiếng Anh

01

do đó, vì vậy

used to say that one thing is a result of another 
hence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
She missed the bus, hence she arrived late to the meeting. 

Cô ấy đã lỡ xe buýt, do đó cô ấy đến buổi họp muộn.

02

từ đây, từ bây giờ

used to mean a specified period from now 
Các ví dụ
The package will arrive three days hence. 

Gói hàng sẽ đến ba ngày từ nay.

03

từ đây, xa khỏi đây

away from this place 
Các ví dụ
He walked hence without looking back. 

Anh ấy đã đi từ đây mà không ngoảnh lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng