hemlock
hem
ˈhɛm
hem
lock
ˌlɑk
laak
/hˈɛmlɒk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hemlock"trong tiếng Anh

Hemlock
01

cây thủy tùng, cây độc cần

a tall evergreen tree with fine-grained wood, valued for construction and known for its dense foliage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hemlocks
Các ví dụ
Hemlock trees are prized for their straight trunks and resistance to decay.
Cây hemlock được đánh giá cao nhờ thân thẳng và khả năng chống mục.
02

cây độc cần, chất độc từ cây độc cần

poisonous drug derived from an Eurasian plant of the genus Conium
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng