Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hemlock
01
cây thủy tùng, cây độc cần
a tall evergreen tree with fine-grained wood, valued for construction and known for its dense foliage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hemlocks
Các ví dụ
Hemlock trees are prized for their straight trunks and resistance to decay.
Cây hemlock được đánh giá cao nhờ thân thẳng và khả năng chống mục.
02
cây độc cần, chất độc từ cây độc cần
poisonous drug derived from an Eurasian plant of the genus Conium



























