hematologist
he
ˌhi:
hi
ma
to
ˈtɒ
to
lo
gist
ʤɪst
jist
haematologist

Định nghĩa và ý nghĩa của "hematologist"trong tiếng Anh

Hematologist
01

bác sĩ huyết học, chuyên gia về huyết học

a doctor who specializes in blood-related disorders 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
hematologists
Các ví dụ
The hematologist helps people with problems related to their blood. 

Bác sĩ huyết học giúp đỡ những người có vấn đề liên quan đến máu của họ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

hematologist
hematology
hemato
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng