Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apocalypse
01
ngày tận thế, thảm họa
a catastrophic event, often with cosmic or divine origins, believed to cause widespread destruction or significant change in the world
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
apocalypses
Các ví dụ
Throughout history, various cultures have envisioned an apocalypse, a momentous event signaling the end of an era.
Trong suốt lịch sử, nhiều nền văn hóa đã hình dung về một ngày tận thế, một sự kiện trọng đại báo hiệu sự kết thúc của một thời đại.
02
ngày tận thế, sự hủy diệt
a cosmic cataclysm in which God destroys the ruling powers of evil



























