Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heat wave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heat waves
Các ví dụ
The city issued a warning for a heat wave, advising residents to stay indoors and stay hydrated.
Thành phố đã đưa ra cảnh báo về một đợt nóng, khuyên người dân nên ở trong nhà và uống đủ nước.
heat wave
01
đợt nóng, nắng nóng
having a vibrant, intense, and fiery shade of orange, reminiscent of the blazing heat and energy of a summer heat wave
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heat wave
so sánh hơn
more heat wave
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bedroom walls were painted in a sizzling heat wave color, creating a bold and energizing atmosphere.
Những bức tường phòng ngủ được sơn màu sóng nhiệt rực rỡ, tạo ra một bầu không khí táo bạo và tràn đầy năng lượng.



























