Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Heat wave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heat waves
Các ví dụ
Many schools canceled outdoor activities due to the dangerous conditions brought on by the heat wave.
Nhiều trường học đã hủy các hoạt động ngoài trời do điều kiện nguy hiểm gây ra bởi đợt nóng.
heat wave
01
đợt nóng, nắng nóng
having a vibrant, intense, and fiery shade of orange, reminiscent of the blazing heat and energy of a summer heat wave
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most heat wave
so sánh hơn
more heat wave
có thể phân cấp
Các ví dụ
His favorite sneakers came in a cool heat wave design.
Đôi giày thể thao yêu thích của anh ấy có thiết kế sóng nhiệt tuyệt vời.



























