heart failure
heart
ˈhɑ:t
haat
fail
feɪl
feil
ure
HF

Định nghĩa và ý nghĩa của "heart failure"trong tiếng Anh

Heart failure
01

suy tim

a medical condition where the heart is unable to pump blood efficiently, leading to symptoms such as fatigue, shortness of breath, and fluid retention 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
heart failures
Các ví dụ
Mary was diagnosed with heart failure after experiencing persistent fatigue and difficulty breathing. 

Mary được chẩn đoán mắc suy tim sau khi trải qua tình trạng mệt mỏi dai dẳng và khó thở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng