heart cherry
heart
ˈhɑ:t
haat
che
ʧɛ
che
rry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "heart cherry"trong tiếng Anh

Heart cherry
01

anh đào trái tim, anh đào hình trái tim

variety of cherry with a distinctive heart-shaped appearance, characterized by a pronounced cleft at the stem end 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heart cherries
Các ví dụ
During cherry season, I always look forward to enjoying some fresh heart cherries. 

Trong mùa anh đào, tôi luôn mong chờ được thưởng thức những quả anh đào trái tim tươi ngon.

02

anh đào trái tim, anh đào hình trái tim

any of several cultivated sweet cherries having sweet juicy heart-shaped fruits 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng