heart cherry
Pronunciation
/hˈɑːɹt tʃˈɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heart cherry"trong tiếng Anh

Heart cherry
01

anh đào trái tim, anh đào hình trái tim

variety of cherry with a distinctive heart-shaped appearance, characterized by a pronounced cleft at the stem end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
heart cherries
Các ví dụ
Heart cherries are rich in antioxidants and vitamins, making them a healthy choice.
Anh đào tim giàu chất chống oxy hóa và vitamin, khiến chúng trở thành một lựa chọn lành mạnh.
02

anh đào trái tim, anh đào hình trái tim

any of several cultivated sweet cherries having sweet juicy heart-shaped fruits
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng