Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heart and soul
01
bằng cả trái tim, hết mình
with one's whole being
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She supported the project heart and soul.
Cô ấy ủng hộ dự án bằng cả trái tim.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bằng cả trái tim, hết mình
Cô ấy ủng hộ dự án bằng cả trái tim.