Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Healthcare
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Access to affordable healthcare is a major concern for many families in the country.
Tiếp cận với dịch vụ y tế giá cả phải chăng là mối quan tâm lớn của nhiều gia đình trong nước.
Cây Từ Vựng
healthcare
health
care



























