Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Health problem
01
vấn đề sức khỏe, bệnh tật
a condition or issue that affects a person's physical or mental well-being, ranging from minor illnesses to chronic diseases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
health problems
Các ví dụ
Smoking can lead to serious health problems over time.
Hút thuốc có thể dẫn đến những vấn đề sức khỏe nghiêm trọng theo thời gian.



























