health problem
Pronunciation
/hˈɛlθ pɹˈɑːbləm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "health problem"trong tiếng Anh

Health problem
01

vấn đề sức khỏe, bệnh tật

a condition or issue that affects a person's physical or mental well-being, ranging from minor illnesses to chronic diseases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
health problems
Các ví dụ
Some health problems require lifelong management and care.
Một số vấn đề sức khỏe đòi hỏi quản lý và chăm sóc suốt đời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng