Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Health problem
01
vấn đề sức khỏe, bệnh tật
a condition or issue that affects a person's physical or mental well-being, ranging from minor illnesses to chronic diseases
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
health problems
Các ví dụ
Some health problems require lifelong management and care.
Một số vấn đề sức khỏe đòi hỏi quản lý và chăm sóc suốt đời.



























