Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Head start
01
lợi thế, khởi đầu thuận lợi
an advantage over others achieved by starting something earlier or before others begin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
head starts
Các ví dụ
Our fine traditions give us a head start on the competition.
Những truyền thống tốt đẹp của chúng tôi cho chúng tôi một lợi thế trong cuộc cạnh tranh.



























