to have a bun in the oven
have
hæv
hāv
a
ə
ē
bun
bʌn
ban
in
ɪn
in
the
ði
dhi
oven
ʌvn
avn
[have] [bun] in the oven

Định nghĩa và ý nghĩa của "have a bun in the oven"trong tiếng Anh

to have a bun in the oven
01

đang mang thai, sắp có em bé

to be expecting a child 
to [have] a bun in the oven definition and meaning
hài hước
thành ngữ
Các ví dụ
She has a bun in the oven. 

Cô ấy đang mang thai.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng