to hash out
Pronunciation
/hˈæʃ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hash out"trong tiếng Anh

to hash out
[phrase form: hash]
01

thảo luận kỹ lưỡng, bàn bạc kỹ càng

to thoroughly discuss something in order for an agreement to be reached or a decision to be made
to hash out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
hash
thì hiện tại
hash out
ngôi thứ ba số ít
hashes out
hiện tại phân từ
hashing out
quá khứ đơn
hashed out
quá khứ phân từ
hashed out
Các ví dụ
They hashed out the details of the contract during the meeting.
Họ đã thảo luận chi tiết về hợp đồng trong cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng