aortic valve
Pronunciation
/eɪˈoːɹɾɪk vˈælv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aortic valve"trong tiếng Anh

Aortic valve
01

van động mạch chủ, van động mạch chủ trái

a heart valve that regulates the flow of blood from the left ventricle to the aorta, the largest artery in the body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aortic valves
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng