Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anymore
01
không còn nữa, nữa
used to indicate that something that was once true or done is no longer the case
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
I don't enjoy playing video games anymore.
Tôi không còn thích chơi trò chơi điện tử nữa.
02
nữa, bây giờ
used to refer to the current period of time
Các ví dụ
We seldom go to the beach anymore, it’s too crowded now.
Chúng tôi hiếm khi ra biển nữa, giờ đông quá.
Cây Từ Vựng
anymore
any
more



























