hard right
hard
hɑ:d
haad
right
raɪt
rait

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard right"trong tiếng Anh

Hard right
01

cực hữu, hữu cứng

extremely conservative or right-wing political ideologies, often associated with more radical views within the right-wing spectrum 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Media outlets associated with the hard right may promote nationalist narratives, traditional values, and opposition to liberal ideals. 

Các phương tiện truyền thông liên quan đến cánh hữu cứng có thể thúc đẩy các tường thuật dân tộc chủ nghĩa, giá trị truyền thống và sự phản đối các lý tưởng tự do.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng