hard right
Pronunciation
/hˈɑːɹd ɹˈaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard right"trong tiếng Anh

Hard right
01

cực hữu, hữu cứng

extremely conservative or right-wing political ideologies, often associated with more radical views within the right-wing spectrum
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The party 's shift towards the hard right alienated some moderate voters.
Sự chuyển hướng của đảng về phía cực hữu đã làm xa lánh một số cử tri ôn hòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng