hard candy
hard
ˈhɑ:d
haad
can
kæn
kān
dy
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "hard candy"trong tiếng Anh

Hard candy
01

kẹo cứng, kẹo bạc hà

a hard and colored candy often with a fruity taste, which is made of boiled corn syrup and sugar 
Dialectamerican flagAmerican
hard candy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hard candies
Các ví dụ
She enjoyed a piece of peppermint hard candy after her meal to freshen her breath. 

Cô ấy thưởng thức một viên kẹo cứng bạc hà sau bữa ăn để làm thơm miệng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng