Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hang glider
01
dù lượn, tàu lượn không động cơ
a light, non-motorized glider aircraft designed for foot-launched flight
Các ví dụ
The hang glider's fabric wings caught the air, allowing the pilot to glide gracefully.
Cánh vải của tàu lượn bằng dây đón gió, cho phép phi công lướt đi duyên dáng.
02
một tàu lượn, một phi công tàu lượn
a person who participates in the sport of hang gliding, using a lightweight glider aircraft to fly through the air by harnessing wind currents
Các ví dụ
At the launch site, the hang glider prepared the glider and checked all safety equipment.
Tại điểm phóng, người lượn dù chuẩn bị tàu lượn và kiểm tra tất cả thiết bị an toàn.



























