hang glider
hang
ˈhæng
hāng
gli
glaɪ
glai
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "hang glider"trong tiếng Anh

Hang glider
01

dù lượn, tàu lượn không động cơ

a light, non-motorized glider aircraft designed for foot-launched flight 
hang glider definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hang gliders
Các ví dụ
The adventurer launched his hang glider from the cliff, soaring high above the valley. 

Nhà thám hiểm đã phóng tàu lượn của mình từ vách đá, bay cao trên thung lũng.

02

một tàu lượn, một phi công tàu lượn

a person who participates in the sport of hang gliding, using a lightweight glider aircraft to fly through the air by harnessing wind currents 
Các ví dụ
During the flight, the hang glider enjoyed panoramic views of the landscape below. 

Trong chuyến bay, người lượn dù đã tận hưởng tầm nhìn toàn cảnh của cảnh quan bên dưới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng