Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hand pump
01
máy bơm tay, bơm thủ công
a manually operated pump used to draw liquids, typically water or beer, by applying physical force
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hand pumps
Các ví dụ
The old hand pump at the farm still works despite its age.
Máy bơm tay cũ ở trang trại vẫn hoạt động bất chấp tuổi tác của nó.



























