hand pump
hand
hænd
hānd
pump
pʌmp
pamp

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand pump"trong tiếng Anh

Hand pump
01

máy bơm tay, bơm thủ công

a manually operated pump used to draw liquids, typically water or beer, by applying physical force 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hand pumps
Các ví dụ
The villagers rely on a hand pump for their daily water supply. 

Dân làng dựa vào một máy bơm tay để cung cấp nước hàng ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng