hand drill
Pronunciation
/hˈænd dɹˈɪl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hand drill"trong tiếng Anh

Hand drill
01

máy khoan cầm tay, khoan tay

a manual tool with a rotating handle used for small-scale drilling tasks
hand drill definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hand drills
Các ví dụ
She carefully adjusted the bit in the hand drill before starting the project.
Cô ấy cẩn thận điều chỉnh mũi khoan trong máy khoan cầm tay trước khi bắt đầu dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng