hamburger steak
ham
ˈhæm
hām
bur
bɜ:
ger
steak
steɪk
steik

Định nghĩa và ý nghĩa của "hamburger steak"trong tiếng Anh

Hamburger steak
01

bánh mì kẹp thịt bò, bít tết hamburger

a patty made from ground beef, typically seasoned and cooked like a steak 
hamburger steak definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hamburger steaks
Các ví dụ
She customized her hamburger steak with a tangy barbecue sauce, adding a sweet and smoky flavor to the dish. 

Cô ấy tùy chỉnh bánh mì kẹp thịt bò của mình với sốt barbecue chua, thêm vị ngọt và khói vào món ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng