Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gun for hire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guns for hire
Các ví dụ
The notorious criminal was known as a ruthless gun for hire, taking contracts to eliminate rivals without hesitation.
Tên tội phạm khét tiếng được biết đến như một kẻ đánh thuê tàn nhẫn, nhận hợp đồng để loại bỏ đối thủ mà không do dự.



























