Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gun for hire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
guns for hire
Các ví dụ
The wealthy businessman allegedly hired a gun for hire to intimidate a business competitor into selling his company.
Doanh nhân giàu có bị cáo buộc đã thuê một sát thủ thuê để đe dọa một đối thủ cạnh tranh kinh doanh bán công ty của mình.



























