gully
gu
ˈgʌ
ga
lly
li
li
gollygelly

Định nghĩa và ý nghĩa của "gully"trong tiếng Anh

01

khe, rãnh

a narrow channel or ravine formed by the erosion of soil, especially by running water during rainfall or storms 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gullies
Các ví dụ
Heavy rains carved a deep gully through the soft earth of the hillside. 

Những cơn mưa lớn đã khắc một khe núi sâu qua lớp đất mềm của sườn đồi.

02

vị trí gully, vị trí chặn bóng gully

a fielding position in cricket close to the batsman on the off side, between the slips and point 
Các ví dụ
The fielder stationed at gully took a sharp catch off the edge. 

Cầu thủ đứng ở vị trí gully đã bắt bóng sắc nét từ mép.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng