Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Grove
01
lùm cây, vườn cây
garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth
02
lùm cây, vườn cây ăn trái
a small group of trees planted closely together, often cultivated for their ornamental value or fruit production
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
groves
Các ví dụ
The grove of apple trees was carefully pruned to maximize fruit quality.
Vườn cây táo đã được cắt tỉa cẩn thận để tối đa hóa chất lượng trái cây.



























