gross
gross
grəʊs
grews
grassgloss

Định nghĩa và ý nghĩa của "gross"trong tiếng Anh

01

kinh tởm, ghê tởm

extremely bad, unacceptable, and often considered immoral 
gross definition and meaning
Các ví dụ
The gross immorality of the act shocked society to its core. 

Sự vô đạo đức thô bỉ của hành động đã gây chấn động xã hội đến tận cốt lõi.

02

ghê tởm, kinh tởm

fat in an unattractive way 
gross definition and meaning
Các ví dụ
The man's gross belly hung over his belt, emphasizing his unhealthy weight. 

Bụng to của người đàn ông lủng lẳng trên thắt lưng, nhấn mạnh cân nặng không lành mạnh của anh ta.

03

thô tục, tục tĩu

crude, vulgar, or offensively indecent 
gross definition and meaning
Các ví dụ
His gross jokes offended everyone. 

Những câu đùa thô tục của anh ấy đã xúc phạm mọi người.

04

gộp, tổng

measured before any deductions, such as taxes or expenses 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her gross salary is much higher than her net pay. 

Lương gộp của cô ấy cao hơn nhiều so với lương thực nhận.

05

ước lượng, thô sơ

lacking refinement, precision, or subtle detail 
Các ví dụ
That's only a gross estimate of the cost. 

Đó chỉ là một ước tính thô sơ về chi phí.

06

rõ ràng, hiển nhiên

emphasizing intensity 
Các ví dụ
It was a gross injustice. 

Đó là một sự bất công trắng trợn.

07

vĩ mô, có thể nhìn thấy bằng mắt thường

large enough to be seen with the naked eye, without magnification 
chuyên ngành
Các ví dụ
The mineral shows gross structure under inspection. 

Khoáng chất cho thấy cấu trúc vĩ mô khi kiểm tra.

to gross
01

kiếm được, thu được

to earn total income before subtracting expenses or taxes 
Transitive: to gross an amount of income
to gross definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
gross
ngôi thứ ba số ít
grosses
hiện tại phân từ
grossing
quá khứ đơn
grossed
quá khứ phân từ
grossed
Các ví dụ
The movie grossed millions of dollars at the box office in its opening weekend. 

Bộ phim đã thu về hàng triệu đô la tại phòng vé trong tuần đầu công chiếu.

01

tổng doanh thu, tổng thu nhập gộp

the total amount of income before any deductions, taxes, or expenses are subtracted 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grosses
Các ví dụ
The company reported a gross of $2 million last year. 

Công ty báo cáo tổng doanh thu 2 triệu đô la năm ngoái.

02

một gross, một tá tá

a unit equal to twelve dozen, which is 144, of something 
Các ví dụ
He ordered a gross of pencils for the school. 

Anh ấy đã đặt một gross bút chì cho trường học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng