Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Green tea
01
trà xanh, nước trà xanh
a type of tea made from the leaves and buds of the tea plant, and it has a green color and a slightly bitter taste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green teas
Các ví dụ
She drank a cup of green tea every morning for its antioxidants.
Cô ấy uống một tách trà xanh mỗi sáng vì chất chống oxy hóa của nó.
02
trà xanh
tea leaves that have been steamed and dried without fermenting



























