green pepper
Pronunciation
/ɡɹˈiːn pˈɛpɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "green pepper"trong tiếng Anh

Green pepper
01

ớt chuông xanh, ớt ngọt xanh

a hollow fruit with a sweet taste and green color, eaten raw or cooked
green pepper definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
green peppers
Các ví dụ
I like the mild spiciness and crisp texture that green pepper adds to my omelettes.
Tôi thích vị cay nhẹ và kết cấu giòn mà ớt chuông xanh thêm vào món trứng tráng của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng