antimatter
Pronunciation
/ætaɪˈmætɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "antimatter"trong tiếng Anh

Antimatter
01

phản vật chất, vật chất phản

(physics) matter consisting of elementary particles that are the antiparticles of those of regular matter
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Antimatter is rare in the universe, but small amounts of it can be produced in high-energy particle collisions.
Phản vật chất hiếm có trong vũ trụ, nhưng một lượng nhỏ có thể được tạo ra trong các va chạm hạt năng lượng cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng