antimatter
an
ˈæn
ān
ti
ti
ti
ma
ˌmæ
tter
splatterchatterspatterplatter

Định nghĩa và ý nghĩa của "antimatter"trong tiếng Anh

Antimatter
01

phản vật chất, vật chất phản

(physics) matter consisting of elementary particles that are the antiparticles of those of regular matter 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Antimatter is composed of antiparticles, which have the same mass as their corresponding particles but opposite electric charge. 

Phản vật chất được cấu tạo từ các phản hạt, có cùng khối lượng với các hạt tương ứng nhưng điện tích ngược lại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng