grandiloquence
gran
græn
grān
di
ˈdɪ
di
loq
lək
lēk
uence
wəns
vēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "grandiloquence"trong tiếng Anh

Grandiloquence
01

sự khoa trương, lời nói hoa mỹ

a way of speaking or writing that uses more complicated words than necessary and tries to sound smart 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
grandiloquences
Các ví dụ
Her speech had a lot of grandiloquence, making it hard for the kids to understand. 

Bài phát biểu của cô ấy có nhiều khoa trương, khiến trẻ em khó hiểu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng