grandiloquence
Pronunciation
/ɡɹˈændɪlˌɑːkwəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "grandiloquence"trong tiếng Anh

Grandiloquence
01

sự khoa trương, lời nói hoa mỹ

a way of speaking or writing that uses more complicated words than necessary and tries to sound smart
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
grandiloquences
Các ví dụ
The teacher asked him to avoid grandiloquence and just explain his point simply.
Giáo viên yêu cầu anh ta tránh khoa trương và chỉ cần giải thích quan điểm của mình một cách đơn giản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng