grand slam
grand
grænd
grānd
slam
slæm
slām

Định nghĩa và ý nghĩa của "grand slam"trong tiếng Anh

Grand slam
01

grand slam, cú đánh lớn

(in trick-taking card games) a declaration or bid in which a player or partnership wins every trick in a hand 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grand slams
Các ví dụ
He declared a grand slam and took every trick. 

Anh ấy tuyên bố một grand slam và giành được mọi ván bài.

02

Grand Slam, Cú ăn lớn

a major championship or series of victories in sports, typically tennis, golf, or baseball 
Các ví dụ
He won the tennis grand slam by claiming all four major tournaments in a single year. 

Anh ấy đã giành được Grand Slam quần vợt bằng cách giành chiến thắng cả bốn giải đấu lớn trong một năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng