graft
Pronunciation
/ˈɡɹæft/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graft"trong tiếng Anh

01

tham nhũng, hối lộ

a morally or legally wrong act, usually bribery, done to gain an advantage or support
graft definition and meaning
Các ví dụ
The company 's success was built on graft, with executives paying off regulators to bypass legal requirements.
Thành công của công ty được xây dựng trên hối lộ, với các giám đốc hối lộ các nhà quản lý để bỏ qua các yêu cầu pháp lý.
02

ghép, sự ghép

the act of grafting something onto something else
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
grafts
03

ghép, cấy ghép

a surgical procedure by which a doctor replaces a missing or damaged tissue or bone with a healthy substitute
04

công việc vất vả, nỗ lực căng thẳng

hard work or effort
Dialectbritish flagBritish
slang
Các ví dụ
Gardening is hard graft in the summer heat.
Làm vườn là công việc vất vả trong cái nóng mùa hè.
to graft
01

ghép, cấy

to cut and join a piece of a living plant to another plant so that it can continue growing from there
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
graft
ngôi thứ ba số ít
grafts
hiện tại phân từ
grafting
quá khứ đơn
grafted
quá khứ phân từ
grafted
02

ghép, cấy ghép

to surgically implant a piece of skin, bone, etc. to a damaged or diseased one
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng