graffiti
gra
grə
grē
ffi
ˈfi:
fi
ti
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "graffiti"trong tiếng Anh

Graffiti
01

bức vẽ graffiti, chữ viết trên tường

pictures or words that are drawn on a public surface such as walls, doors, trains, etc. 
graffiti definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The city launched a program to clean up graffiti from buildings and public spaces to improve the neighborhood's appearance. 

Thành phố đã khởi động một chương trình để làm sạch graffiti từ các tòa nhà và không gian công cộng để cải thiện diện mạo khu phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng