graffiti
gra
grə
grē
ffi
ˈfi:
fi
ti
ti
ti
/ɡrəˈfiːti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "graffiti"trong tiếng Anh

Graffiti
01

bức vẽ graffiti, chữ viết trên tường

pictures or words that are drawn on a public surface such as walls, doors, trains, etc.
graffiti definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The graffiti on the wall featured bright colors and bold designs that attracted the attention of passersby.
Graffiti trên tường có màu sắc tươi sáng và thiết kế táo bạo thu hút sự chú ý của người qua đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng