Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gourmand
01
người sành ăn, người sành điệu ẩm thực
someone who takes great pleasure in food and dining, often with a discerning palate and a penchant for indulgence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gourmands
Các ví dụ
As a renowned gourmand, Sarah meticulously planned each meal, savoring every bite with delight.
Là một gourmand nổi tiếng, Sarah cẩn thận lên kế hoạch cho từng bữa ăn, thưởng thức từng miếng một cách thích thú.



























