Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goose egg
01
số không tròn trĩnh, điểm số không
a score that is equivalent to zero in a match or game
Dialect
American
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goose eggs
Các ví dụ
Our team put up a goose egg in the first quarter.
Đội đã ghi một quả trứng ngỗng trong hiệp đầu tiên của trận bóng chày.



























