Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goody
01
người tốt, nhân vật đạo đức
someone who is morally good, especially a character in a movie, play or book
Các ví dụ
Classic Westerns pit the goody against the outlaw.
Các phim cao bồi cổ điển đối đầu người tốt với kẻ ngoài vòng pháp luật.
02
món ngon, đặc sản
something considered choice to eat
03
quà tặng, kẹo
anything that is attractive and that people want to have



























