goody
goo
ˈgʊ
goo
dy
di
di
goosygooeygoofygrody
goodie

Định nghĩa và ý nghĩa của "goody"trong tiếng Anh

01

người tốt, nhân vật đạo đức

someone who is morally good, especially a character in a movie, play or book 
goody definition and meaning
Các ví dụ
In fairy tales, the goody usually defeats the evil witch. 

Người tốt thường đánh bại phù thủy độc ác trong truyện cổ tích.

02

món ngon, đặc sản

something considered choice to eat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goodies
03

quà tặng, kẹo

anything that is attractive and that people want to have 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng