Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goody
01
người tốt, nhân vật đạo đức
someone who is morally good, especially a character in a movie, play or book
Các ví dụ
In fairy tales, the goody usually defeats the evil witch.
Người tốt thường đánh bại phù thủy độc ác trong truyện cổ tích.
02
món ngon, đặc sản
something considered choice to eat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goodies
03
quà tặng, kẹo
anything that is attractive and that people want to have



























