good turn
good
gʊd
good
turn
tɜ:n
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "good turn"trong tiếng Anh

Good turn
01

hành động tốt, ơn nghĩa

an act that can be helpful to someone 
good turn definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
good turns
Các ví dụ
You did me a good turn by introducing me to your manager. 

Khi tôi cảm thấy choáng ngợp với công việc, đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi một việc tốt bằng cách đề nghị giúp hoàn thành một số nhiệm vụ của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng