Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Good turn
01
hành động tốt, ơn nghĩa
an act that can be helpful to someone
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
good turns
Các ví dụ
You did me a good turn by introducing me to your manager.
Khi tôi cảm thấy choáng ngợp với công việc, đồng nghiệp của tôi đã giúp tôi một việc tốt bằng cách đề nghị giúp hoàn thành một số nhiệm vụ của tôi.



























