Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Good turn
01
hành động tốt, ơn nghĩa
an act that can be helpful to someone
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
good turns
Các ví dụ
My friend did me a good turn by lending me their car when mine broke down, ensuring I could attend an important event.
Bạn tôi đã làm cho tôi một việc tốt bằng cách cho tôi mượn xe khi xe của tôi bị hỏng, đảm bảo rằng tôi có thể tham dự một sự kiện quan trọng.



























