Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Good Samaritan
01
người tốt bụng, người hay giúp đỡ
a sympathetic person who tries to help those who are in trouble or in desperate need of help
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Good Samaritans
Các ví dụ
A Good Samaritan stopped to help us change the flat tire.
Một người tốt bụng dừng lại giúp chúng tôi thay lốp bị xẹp.



























