good samaritan
good
gʊd
good
sa
ma
ˈmæ
ri
ri
tan
tən
tēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "Good Samaritan"trong tiếng Anh

Good Samaritan
01

người tốt bụng, người hay giúp đỡ

a sympathetic person who tries to help those who are in trouble or in desperate need of help 
Good Samaritan definition and meaning
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Good Samaritans
Các ví dụ
A Good Samaritan stopped to help us change the flat tire. 

Một người tốt bụng dừng lại giúp chúng tôi thay lốp bị xẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng