Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Good Samaritan
01
Người Samari nhân hậu, Người tốt bụng
a sympathetic person who tries to help those who are in trouble or in desperate need of help
Các ví dụ
He volunteered his time every weekend, serving meals at the community kitchen like a true Good Samaritan.
Anh ấy tình nguyện dành thời gian mỗi cuối tuần, phục vụ bữa ăn tại nhà bếp cộng đồng như một Người Samaritan nhân hậu thực sự.



























