golden years
Pronunciation
/ɡˈoʊldən jˈɪɹz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "golden years"trong tiếng Anh

Golden years
01

những năm nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu

a period of time in which someone no longer works due to old age
golden years definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She looks forward to spending her golden years with her grandchildren.
Những năm nghỉ hưu của bà đầy ắp việc làm vườn, đọc sách và những lần cháu đến thăm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng