Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golden years
01
những năm nghỉ hưu, tuổi nghỉ hưu
a period of time in which someone no longer works due to old age
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She looks forward to spending her golden years with her grandchildren.
Những năm nghỉ hưu của bà đầy ắp việc làm vườn, đọc sách và những lần cháu đến thăm.



























