golden parachute
gol
ˈgəʊl
gewl
den
dən
dēn
pa
ra
chute
ʃu:t
shoot

Định nghĩa và ý nghĩa của "golden parachute"trong tiếng Anh

Golden parachute
01

gói thôi việc lớn, dù vàng

a financial compensation that is offered to a top executive in the event that their employment is terminated 
golden parachute definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden parachutes
Các ví dụ
The CEO left with a golden parachute worth millions. 

CEO rời đi với gói thôi việc lớn trị giá hàng triệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng