Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golden parachute
01
gói thôi việc lớn, dù vàng
a financial compensation that is offered to a top executive in the event that their employment is terminated
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden parachutes
Các ví dụ
The CEO negotiated a golden parachute in her contract to ensure financial security if the company undergoes a takeover.
Cổ đông chỉ trích gói thôi việc lớn trong hợp đồng của vị lãnh đạo.



























