Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Golden parachute
01
gói thôi việc lớn, dù vàng
a financial compensation that is offered to a top executive in the event that their employment is terminated
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden parachutes
Các ví dụ
The CEO left with a golden parachute worth millions.
CEO rời đi với gói thôi việc lớn trị giá hàng triệu.



























