golden oldie
Pronunciation
/ɡˈoʊldən ˈoʊldi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "golden oldie"trong tiếng Anh

Golden oldie
01

bài hát cổ điển, bản hit cũ

a song or movie that was a hit in the past and is still popular
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden oldies
02

người già vàng, cựu binh vẫn thành công

an old person who still achieves success in a specific field or career
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng