Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to go through with
[phrase form: go]
01
thực hiện đến cùng, hoàn thành
to complete a planned or promised action, even if it is difficult or undesirable
Transitive: to go through with a plan or decision
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through with
động từ gốc
go
thì hiện tại
go through with
ngôi thứ ba số ít
goes through with
hiện tại phân từ
going through with
quá khứ đơn
went through with
quá khứ phân từ
gone through with
Các ví dụ
They went through with the project and achieved remarkable results.
Họ đã thực hiện đến cùng dự án và đạt được kết quả đáng kể.



























