go through with
go
goʊ
gow
through
θru:
throo
with
wɪð
vidh
/ɡˌəʊ θɹˈuː wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "go through with"trong tiếng Anh

to go through with
[phrase form: go]
01

thực hiện đến cùng, hoàn thành

to complete a planned or promised action, even if it is difficult or undesirable
Transitive: to go through with a plan or decision
to go through with definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through with
động từ gốc
go
thì hiện tại
go through with
ngôi thứ ba số ít
goes through with
hiện tại phân từ
going through with
quá khứ đơn
went through with
quá khứ phân từ
gone through with
Các ví dụ
They went through with the project and achieved remarkable results.
Họ đã thực hiện đến cùng dự án và đạt được kết quả đáng kể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng